Kaku Coach

〜ようがない

Không có cách nào để ~

Cách dùng

Đặt sau động từ ます形 bỏ ます, diễn tả hoàn toàn không có phương tiện/cách thức nào để thực hiện hành động.

Ví dụ

  1. 1.

    でんわばんごうがわからないのでれんらくしようがない。

    Không biết số điện thoại nên chẳng có cách nào liên lạc.

  2. 2.

    みちがわからなくて行いきようがない。

    Không biết đường nên không cách nào đi được.

Mẫu câu cùng bài