Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
Đặt sau danh từ/động từ ます形 bỏ ます, diễn tả tần suất xảy ra cao một cách tự nhiên, thường là điều không mong muốn.
わたしは朝あさねぼうしがちです。
Buổi sáng tôi hay ngủ quên.
さいきんてつやがつづきがちです。
Dạo này tôi hay phải thức trắng liên tục.