Kaku Coach

〜いじょう(は)、〜

Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~

Cách dùng

Đặt sau thể thường, diễn tả vì đã ở trong tình huống/lập trường đó nên đương nhiên phải làm vế sau.

Ví dụ

  1. 1.

    たんとうになったいじょうはせきにんを持もちます。

    Đã được giao phụ trách thì tôi chịu trách nhiệm.

  2. 2.

    やると言いったいじょうさいごまでやります。

    Đã nói là làm thì làm đến cùng.