Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
Đặt sau thể thường, diễn tả vì đã ở trong tình huống/lập trường đó nên đương nhiên phải làm vế sau.
たんとうになったいじょうはせきにんを持もちます。
Đã được giao phụ trách thì tôi chịu trách nhiệm.
やると言いったいじょうさいごまでやります。
Đã nói là làm thì làm đến cùng.