Kaku Coach

〜わけにはいかない

Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)

Cách dùng

Đặt sau động từ từ điển, diễn tả không thể làm việc đó vì lý do xã hội, đạo đức hoặc hoàn cảnh ràng buộc.

Ví dụ

  1. 1.

    だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。

    Việc quan trọng nên không thể để sai sót.

  2. 2.

    あしたはしけんなのであそぶわけにはいかない。

    Mai thi nên không thể đi chơi được.