Kaku Coach

〜にくらべて

So với ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ, so sánh mức độ giữa hai đối tượng để làm nổi bật sự khác biệt.

Ví dụ

  1. 1.

    きょねんにくらべてきゅうりょうが上あがりました。

    So với năm ngoái lương đã tăng.

  2. 2.

    バスにくらべて電車でんしゃははやいです。

    So với xe buýt thì tàu điện nhanh hơn.