Chắc chắn là ~ (suy luận từ căn cứ)
Đặt sau thể thường, khẳng định gần như chắc chắn dựa trên những căn cứ cụ thể đã quan sát được.
あの人ひとがはんにんにちがいない。
Người đó chắc chắn là thủ phạm.
かれはもう家いえに帰かえったにちがいない。
Chắc chắn anh ấy đã về nhà rồi.