〜に足る
Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
Cách dùng
Đặt sau danh từ/động từ từ điển, đánh giá đối tượng đủ tư cách/giá trị để làm điều gì đó: 「信頼に足る人物」.
Ví dụ
- 1.
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
Bill đã kiếm đủ tiền để sống sung túc nhờ nghề in.
- 2.
いやしくもなすに足る事なら立派にやるだけの価値がある。
Một khi đã là việc đáng làm, thì nó xứng đáng được làm một cách xuất sắc.
