Bất chấp ~ (khó khăn, không nao núng)
Đặt sau danh từ chỉ khó khăn/trở ngại, diễn tả hành động vượt qua mà không hề nao núng.
一いっ行こうは危き険けんをものともせず前ぜん進しんした。
Đoàn người bất chấp nguy hiểm mà tiến lên.
寒さをものともせずに、彼かれは薄うす着ぎで外出した。
Bất chấp cái lạnh, anh ấy vẫn mặc phong phanh ra ngoài.