Đầy/be bét ~ (chất bẩn bám khắp người)
Đặt sau danh từ chỉ chất bẩn/mồ hôi/máu…, diễn tả thứ đó bám đầy khắp bề mặt: 「泥まみれ」.
彼のかれ額ひたいは汗あせまみれだった。
Trán anh ấy đầm đìa mồ hôi.
彼のかれ顔かおは泥どろまみれだった。
Mặt anh ấy lấm lem bùn đất.