Kaku Coach

〜まみれ

Đầy/be bét ~ (chất bẩn bám khắp người)

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ chất bẩn/mồ hôi/máu…, diễn tả thứ đó bám đầy khắp bề mặt: 「泥まみれ」.

Ví dụ

  1. 1.

    彼のかれ額ひたいは汗あせまみれだった。

    Trán anh ấy đầm đìa mồ hôi.

  2. 2.

    彼のかれ顔かおは泥どろまみれだった。

    Mặt anh ấy lấm lem bùn đất.