Kaku Coach

〜めく

Mang dáng dấp/không khí của ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ chỉ mùa/cảm xúc, biến thành động từ nhóm 1, diễn tả bắt đầu mang sắc thái của N đó: 「春めく」「皮肉めく」.

Ví dụ

  1. 1.

    もうすっかり秋めあきめいてきました。

    Trời đã ra dáng mùa thu hẳn rồi.

  2. 2.

    だいぶ秋めあきめいてまいりました。

    Trời đã bắt đầu ra dáng mùa thu rồi.