Kaku Coach

〜といえども

Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)

Cách dùng

Đặt sau danh từ/thể thường, thừa nhận điều vế trước nhưng vế sau vẫn có ngoại lệ — trang trọng hơn ても.

Ví dụ

  1. 1.

    君きみの指し摘てき、中あたらずといえども遠とおからずだね。

    Lời chỉ ra của cậu tuy chưa trúng hẳn nhưng cũng gần đúng rồi đấy.

  2. 2.

    貧まずしいといえども彼かの女じょは幸せだ。

    Dù nghèo khó nhưng cô ấy vẫn hạnh phúc.