Kaku Coach

〜とはいえ

Tuy nói là ~ nhưng ~

Cách dùng

Thừa nhận sự việc vừa nêu là đúng nhưng thực tế/kết luận lại khác với điều người ta thường nghĩ.

Ví dụ

  1. 1.

    どんなに感かん謝しゃしても十じゅう分ぶんとはいえません。

    Dù có cảm ơn thế nào đi nữa cũng không thể nói là đủ.

  2. 2.

    ジーンはピアノの専せん門もん家かとはいえないよ。

    Jean không thể coi là một chuyên gia piano được.