Kaku Coach

〜ながらに(も)

Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ (涙ながらに, 生まれながらに), diễn tả trạng thái đi kèm suốt hoặc từ đầu, không đổi.

Ví dụ

  1. 1.

    彼かの女じょは手を振てをふりながらにっこり笑わらった。

    Cô ấy vừa vẫy tay vừa mỉm cười.

  2. 2.

    すべての人ひとは生うまれながらに平びょう等どうである。

    Mọi người sinh ra vốn đã bình đẳng.