Thay cho ~
Đặt sau danh từ chỉ người, diễn tả hành động được thực hiện thay cho người đó vì lý do nào đó.
ジムは、ベティーにかわって手て紙がみを書かいた。
Jim đã viết thư thay cho Betty.
彼かれはジョンにかわりを務つとめるように命じめいじた。
Anh ấy đã ra lệnh cho John đảm nhiệm vai trò thay thế.