Kaku Coach

〜(じゃ)あるまいし

Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)

Cách dùng

Phủ định giả thiết rồi phê bình/khuyên nhủ dựa trên điều đó: 「子供じゃあるまいし」.

Ví dụ

  1. 1.

    別べつにいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。

    Đâu phải chúng ta là kẻ thù đang căm ghét nhau đâu chứ.

  2. 2.

    私達は金かね持もちではあるまいし。

    Đâu phải chúng ta là người giàu có đâu chứ.