Kaku Coach

〜ずくめ

Toàn là ~ / rặt những ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ, diễn tả trạng thái từ đầu đến cuối chỉ toàn một thứ đó bao trùm: 「いいことずくめ」.

Ví dụ

  1. 1.

    彼かの女じょは黒くろずくめの服ふく装そうをしていた。

    Cô ấy mặc toàn đồ đen từ đầu đến chân.

  2. 2.

    彼かれは黒くろずくめの服ふく装そうをしていた。

    Anh ấy mặc toàn đồ đen từ đầu đến chân.