Chính là ~ (không ai/gì khác ngoài)
Bổ nghĩa danh từ ngay trước, nhấn mạnh chính xác là đối tượng đó chứ không phải ai/gì khác.
最さい悪あくの友と敵てきは死しにほかならぬ。
Người bạn tồi tệ nhất và kẻ thù tồi tệ nhất chính là cái chết.
私わたしはほかならぬ大だい統とう領りょうに会あった。
Tôi đã gặp chính vị tổng thống.