Kaku Coach

〜ほかならぬ

Chính là ~ (không ai/gì khác ngoài)

Cách dùng

Bổ nghĩa danh từ ngay trước, nhấn mạnh chính xác là đối tượng đó chứ không phải ai/gì khác.

Ví dụ

  1. 1.

    最さい悪あくの友と敵てきは死しにほかならぬ。

    Người bạn tồi tệ nhất và kẻ thù tồi tệ nhất chính là cái chết.

  2. 2.

    私わたしはほかならぬ大だい統とう領りょうに会あった。

    Tôi đã gặp chính vị tổng thống.