Kaku Coach

〜てまで

Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)

Cách dùng

Thể て + まで, nhấn mạnh mức độ hy sinh/cố gắng cao bất thường để đạt được điều gì đó.

Ví dụ

  1. 1.

    私わたしはまわりみちまでしてローマにいった。

    Tôi đã đi đường vòng để đến được Roma.

  2. 2.

    父ちち親おやは私わたしの友ゆう人じんについてまで口に出くちにだした。

    Bố tôi còn nhắc cả đến chuyện bạn bè của tôi.