〜なり〜なり
Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
Cách dùng
Liệt kê vài lựa chọn tiêu biểu, ý nói chọn cái nào cũng được, không nhất thiết đúng cái đã nêu.
Ví dụ
- 1.
あらゆる国の歴史は男なり女なりの心の中に始まる。
Lịch sử của mọi quốc gia đều bắt đầu trong trái tim của một người đàn ông hay một người phụ nữ.
- 2.
彼も人なり我も人なり。
Người làm được, ta cũng làm được.
