Kaku Coach

〜ないまでも

Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)

Cách dùng

Thừa nhận không đạt tới mức cao nhất nhưng vẫn có yêu cầu tối thiểu ở vế sau.

Ví dụ

  1. 1.

    彼かれはけちとは言わないまでも倹けん約やく家かだ。

    Anh ấy dù chưa đến mức gọi là keo kiệt nhưng cũng là một người rất biết tiết kiệm.

  2. 2.

    彼かの女じょはけちと言わないまでも倹けん約やく家かだ。

    Cô ấy dù không đến mức keo kiệt nhưng là một người tiết kiệm.