Kaku Coach

〜に至る

Đi đến mức/kết quả ~

Cách dùng

Đặt sau danh từ/động từ từ điển, diễn tả quá trình phát triển cuối cùng dẫn tới một kết quả/tình trạng nhất định.

Ví dụ

  1. 1.

    大だい事じに至いたる前に火か事じは消し止めけしとめられた。

    Vụ hỏa hoạn đã được dập tắt trước khi dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

  2. 2.

    滅びほろびに至いたる門もんは大おおきく、その道みちは広ひろい。

    Cánh cửa dẫn đến sự diệt vong thì lớn, và con đường ấy thì thênh thang.