Để mà ~ (mục đích, văn viết)
Thể từ điển + べく nêu mục đích theo văn phong trang trọng, thường dùng trong văn bản/phát biểu.
なるべく早はやく診しん察さつを受うけたいのですが。
Tôi muốn được vào khám bệnh càng sớm càng tốt.
なるべくゆっくり話はなしてもらえますか。
Bạn có thể nói chậm nhất có thể giúp tôi được không?