Kaku Coach

〜べく

Để mà ~ (mục đích, văn viết)

Cách dùng

Thể từ điển + べく nêu mục đích theo văn phong trang trọng, thường dùng trong văn bản/phát biểu.

Ví dụ

  1. 1.

    なるべく早はやく診しん察さつを受うけたいのですが。

    Tôi muốn được vào khám bệnh càng sớm càng tốt.

  2. 2.

    なるべくゆっくり話はなしてもらえますか。

    Bạn có thể nói chậm nhất có thể giúp tôi được không?