Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
Gắn sau tính từ đuôi な (bỏ な), diễn tả cảm xúc/trạng thái ở mức cực đoan, thường mang sắc thái phê phán.
その机は、乱らん雑ざつ極きわまりない状じょう態たいだ。
Cái bàn đó ở trong tình trạng cực kỳ bừa bộn.
下げ品ひん極きわまる盛さかり場ばに通いつける。
Anh ta thường xuyên lui tới những khu giải trí vô cùng hạ đẳng.