Kaku Coach

〜じゃ ありません

Không phải là ~

Cách dùng

Phủ định lịch sự của です. Dạng trang trọng hơn là 「ではありません」.

Ví dụ

  1. 1.

    わたしはにほんじんじゃありません。

    Tôi không phải là người Nhật.

  2. 2.

    せんせいはベトナムじんじゃありません。

    Thầy giáo không phải là người Việt Nam.

Mẫu câu cùng bài