Kaku Coach

〜でした

Đã là ~ (quá khứ lịch sự)

Cách dùng

Quá khứ của です, dùng cho câu danh từ và tính từ đuôi な.

Ví dụ

  1. 1.

    わたしはだいがくのがくせいでした。

    Tôi từng là sinh viên đại học.

  2. 2.

    せんせいはかいしゃいんでした。

    Thầy giáo từng là nhân viên công ty.

Mẫu câu cùng bài