Cái này / cái đó / cái kia
Chỉ khoảng cách so với người nói và người nghe: これ gần người nói, それ gần người nghe, あれ xa cả hai.
これはわたしのなまえです。
Đây là tên của tôi.
あれはだいがくです。
Kia là trường đại học.