Chỗ này / chỗ đó / chỗ kia
Chỉ nơi chốn theo cùng nguyên tắc khoảng cách của これ/それ/あれ.
ここはだいがくです。
Đây là trường đại học.
かいしゃはあそこです。
Công ty ở đằng kia.