Thể lịch sự của động từ (hiện tại / tương lai)
Đuôi ます dùng cho hành động ở hiện tại, thói quen hoặc dự định tương lai.
まいにちだいがくへいきます。
Ngày nào tôi cũng đến trường đại học.
いまかいしゃへいきます。
Bây giờ tôi đến công ty.