Kaku Coach

〜ます

Thể lịch sự của động từ (hiện tại / tương lai)

Cách dùng

Đuôi ます dùng cho hành động ở hiện tại, thói quen hoặc dự định tương lai.

Ví dụ

  1. 1.

    まいにちだいがくへいきます。

    Ngày nào tôi cũng đến trường đại học.

  2. 2.

    いまかいしゃへいきます。

    Bây giờ tôi đến công ty.