Từ ~ (điểm xuất phát, thời gian bắt đầu)
から chỉ mốc bắt đầu về nơi chốn hoặc thời gian: 「9時から」, 「うちから」.
いえからがっこうへいきます。
Tôi đi từ nhà đến trường.
えきからだいがくへいきます。
Từ nhà ga tôi đi đến trường đại học.