Kaku Coach

〜ね

~ nhỉ (tìm sự đồng tình)

Cách dùng

ね cuối câu mong người nghe đồng ý với mình.

Ví dụ

  1. 1.

    きょうはあめですね。

    Hôm nay trời mưa nhỉ.

  2. 2.

    あのやまはたかいですね。

    Ngọn núi kia cao nhỉ.