Tính từ đuôi な bổ nghĩa danh từ
Tính từ đuôi な phải thêm な khi đứng trước danh từ: 「しずかな へや」.
げんきないぬですね。
Con chó khoẻ khoắn nhỉ.
これはわたしのすきなほんです。
Đây là cuốn sách tôi thích.