Kaku Coach

〜な + N

Tính từ đuôi な bổ nghĩa danh từ

Cách dùng

Tính từ đuôi な phải thêm な khi đứng trước danh từ: 「しずかな へや」.

Ví dụ

  1. 1.

    げんきないぬですね。

    Con chó khoẻ khoắn nhỉ.

  2. 2.

    これはわたしのすきなほんです。

    Đây là cuốn sách tôi thích.

Mẫu câu cùng bài