Kaku Coach

〜ましょう

Cùng ~ nào (rủ rê, đề nghị)

Cách dùng

ましょう rủ người nghe cùng làm gì đó, hoặc bày tỏ ý định của mình.

Ví dụ

  1. 1.

    いっしょにごはんをたべましょう。

    Cùng ăn cơm nào.

  2. 2.

    よるいっしょにほんをよみましょう。

    Buổi tối cùng đọc sách nào.

Mẫu câu cùng bài