Kaku Coach

〜かったです

Đã ~ (quá khứ tính từ い)

Cách dùng

Bỏ い thêm かった. Lưu ý **không** nói 「たかいでした」.

Ví dụ

  1. 1.

    にほんはたのしかったです。

    Nhật Bản (chuyến đi) vui lắm.

  2. 2.

    そのほんはおもしろかったです。

    Cuốn sách đó thú vị.

Mẫu câu cùng bài