Đã ~ (quá khứ tính từ い)
Bỏ い thêm かった. Lưu ý **không** nói 「たかいでした」.
にほんはたのしかったです。
Nhật Bản (chuyến đi) vui lắm.
そのほんはおもしろかったです。
Cuốn sách đó thú vị.