Kaku Coach

〜てから

Sau khi ~ thì ~

Cách dùng

Nhấn thứ tự: việc trước xong hẳn rồi mới tới việc sau.

Ví dụ

  1. 1.

    ごはんをたべてから、さんぽします。

    Ăn cơm xong tôi đi dạo.

  2. 2.

    しゅくだいをしてからねます。

    Làm bài tập xong tôi đi ngủ.