Sau khi ~ thì ~
Nhấn thứ tự: việc trước xong hẳn rồi mới tới việc sau.
ごはんをたべてから、さんぽします。
Ăn cơm xong tôi đi dạo.
しゅくだいをしてからねます。
Làm bài tập xong tôi đi ngủ.