Kaku Coach

〜たく ないです

Không muốn ~

Cách dùng

Phủ định của たい — chia như tính từ đuôi い.

Ví dụ

  1. 1.

    きょうはどこへもいきたくないです。

    Hôm nay tôi không muốn đi đâu cả.

  2. 2.

    つかれたから、なにもしたくないです。

    Tôi mệt nên không muốn làm gì cả.