Không muốn ~
Phủ định của たい — chia như tính từ đuôi い.
きょうはどこへもいきたくないです。
Hôm nay tôi không muốn đi đâu cả.
つかれたから、なにもしたくないです。
Tôi mệt nên không muốn làm gì cả.