Trở thành ~ (danh từ / tính từ な)
Danh từ và tính từ な dùng に thay cho く khi đi với なります.
あにはいしゃになりました。
Anh trai tôi đã trở thành bác sĩ.
へやがきれいになりました。
Căn phòng đã trở nên sạch đẹp.