Kaku Coach

〜に なります

Trở thành ~ (danh từ / tính từ な)

Cách dùng

Danh từ và tính từ な dùng に thay cho く khi đi với なります.

Ví dụ

  1. 1.

    あにはいしゃになりました。

    Anh trai tôi đã trở thành bác sĩ.

  2. 2.

    へやがきれいになりました。

    Căn phòng đã trở nên sạch đẹp.