Kaku Coach

〜が、〜

~ nhưng ~

Cách dùng

が giữa hai mệnh đề mang nghĩa tương phản, lịch sự hơn けど.

Ví dụ

  1. 1.

    にほんごはむずかしいですが、たのしいです。

    Tiếng Nhật khó nhưng vui.

  2. 2.

    このみせはたかいですが、おいしいです。

    Quán này đắt nhưng ngon.