~ nhưng ~
が giữa hai mệnh đề mang nghĩa tương phản, lịch sự hơn けど.
にほんごはむずかしいですが、たのしいです。
Tiếng Nhật khó nhưng vui.
このみせはたかいですが、おいしいです。
Quán này đắt nhưng ngon.