Kaku Coach

〜とき、〜

Khi ~ thì ~

Cách dùng

とき nối hai việc xảy ra cùng lúc hoặc trong cùng khoảng thời gian.

Ví dụ

  1. 1.

    ひまなとき、ほんをよみます。

    Khi rảnh tôi đọc sách.

  2. 2.

    こどものとき、ベトナムにすんでいました。

    Hồi nhỏ tôi sống ở Việt Nam.