Khi ~ thì ~
とき nối hai việc xảy ra cùng lúc hoặc trong cùng khoảng thời gian.
ひまなとき、ほんをよみます。
Khi rảnh tôi đọc sách.
こどものとき、ベトナムにすんでいました。
Hồi nhỏ tôi sống ở Việt Nam.