Kaku Coach

いちばん〜です

~ nhất

Cách dùng

いちばん đứng trước tính từ để tạo so sánh nhất trong một phạm vi.

Ví dụ

  1. 1.

    のみもののなかでコーヒーがいちばんすきです。

    Trong các loại đồ uống, tôi thích cà phê nhất.

  2. 2.

    このみせがいちばんやすいです。

    Cửa hàng này rẻ nhất.