Kaku Coach

ぜんぜん〜ない

Hoàn toàn không ~

Cách dùng

Mức phủ định mạnh hơn あまり, cũng bắt buộc vế sau phủ định.

Ví dụ

  1. 1.

    えいごがぜんぜんわかりません。

    Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.

  2. 2.

    きのうはぜんぜんねませんでした。

    Hôm qua tôi không ngủ chút nào.