Hoàn toàn không ~
Mức phủ định mạnh hơn あまり, cũng bắt buộc vế sau phủ định.
えいごがぜんぜんわかりません。
Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
きのうはぜんぜんねませんでした。
Hôm qua tôi không ngủ chút nào.