Kaku Coach

〜に もらいます

Được ai đó cho ~

Cách dùng

Người cho đi với に (hoặc から). Chủ ngữ là người nhận.

Ví dụ

  1. 1.

    ちちにとけいをもらいました。

    Tôi được bố tặng một chiếc đồng hồ.

  2. 2.

    ともだちにほんをもらいました。

    Tôi nhận được sách từ bạn.