辿る
たどる
verbN1
Nghĩa
Lần theo
(EN) to follow (a road, path, etc.); to trace
Ví dụ
彼の票決記録をたどると矛盾だらけです。
Lần theo hồ sơ bỏ phiếu của anh ta thì thấy đầy rẫy mâu thuẫn.
たどる
Lần theo
(EN) to follow (a road, path, etc.); to trace
Lần theo hồ sơ bỏ phiếu của anh ta thì thấy đầy rẫy mâu thuẫn.