添える
そえる
verbN1
Nghĩa
Đính kèm
(EN) to garnish; to accompany (as a card does a gift)
Ví dụ
機知は会話に趣を添える。
Sự dí dỏm làm tăng thêm thi vị cho cuộc trò chuyện.
そえる
Đính kèm
(EN) to garnish; to accompany (as a card does a gift)
Sự dí dỏm làm tăng thêm thi vị cho cuộc trò chuyện.