Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
バッジ
noun
N1
Nghĩa
huy hiệu
(EN) badge
Ví dụ
男
だん
子
し
生
せい
徒
と
のめいめいが
帽
ぼう
子
し
に
学
がっ
校
こう
のバッジをつけています。
Mỗi nam sinh đều gắn huy hiệu của trường lên mũ.
Ôn chủ đề này
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý