長々
ながなが
adverbN1
Nghĩa
dằng dặc, lâu la
(EN) for a long time; at (great) length; lengthily
Ví dụ
彼らはながながと昔話をした。
Họ đã trò chuyện dài dòng về những câu chuyện ngày xưa.
ながなが
dằng dặc, lâu la
(EN) for a long time; at (great) length; lengthily
Họ đã trò chuyện dài dòng về những câu chuyện ngày xưa.