📊 Số lượng & mức độ — 126 từ
数量と程度 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 限定げんていhạn định
- ことごとくことごとくhoàn toàn
- 殊にことにđặc biệt là
- 個別こべつcá biệt, riêng biệt
- さほどさほどđến mức thế
- 欠乏けつぼうkhuyết thiếu
- どうにかどうにかbằng cách nào đó
- どうやらどうやらcó vẻ như
- とかくとかくhay
- 時折ときおりthỉnh thoảng
- 乏しいとぼしいkhan hiếm
- 富むとむgiàu có
- 副とりわけđặc biệt là
- とんだとんだngoài sức tưởng tượng, bất ngờ
- なおさらなおさらhơn nữa, càng thêm
- 長々ながながdằng dặc, lâu la
- 中程なかほどở giữa, lưng chừng
- なによりなによりhơn hết
- なるたけなるたけhết mức có thể
- なんなりなんなりbất cứ cái gì
- 日夜にちやngày đêm
- 延べのべtổng số
- 倍率ばいりつtỷ lệ cạnh tranh
- 著しいいちじるしいđáng kể, rõ rệt
- 一部分いちぶぶんmột phần
- 一様いちようđồng đều
- 一律いちりつđồng loạt, một luật
- 一連いちれんchuỗi, loạt
- 一括いっかつgộp lại, gom lại
- 一気いっきmột hơi
- 一挙にいっきょにmột phát, một lúc
- 一切いっさいtất cả, toàn bộ
- いやにいやにkinh khủng, bất thường
- 上回るうわまわるvượt quá
- おおいおおいnhiều
- 大方おおかたđại đa số
- 大幅おおはばđáng kể
- おおまかなおおまかなđại khái
- 遅くともおそくともmuộn nhất là
- おびただしいおびただしいnhiều vô số
- 及ぶおよぶđạt đến, theo kịp
- 各種かくしゅCác loại, đủ các loại
- 隔週かくしゅうCách tuần, hai tuần một lần
- かさばるかさばるcồng kềnh
- かさむかさむtăng lên
- 微かかすかthoáng
- かろうじてかろうじてsuýt soát, vừa hay
- 代る代るかわるがわるLuân phiên, lần lượt
- きちっときちっとchính xác, chỉn chu
- きっかりきっかりđúng, chính xác
- きっちりきっちりchính xác, đúng giờ, vừa vặn
- 強きょうhơn một chút
- 強烈きょうれつcường liệt
- 極端きょくたんcực đoan
- 極めてきわめてcực kỳ
- くっきりくっきりrõ ràng
- ぐっとぐっとvững chắc
- てんでてんでhoàn toàn không
- 等級とうきゅうđẳng cấp
- 事前じぜんtrước
- 値あたいGiá trị
- あっさりあっさりdễ dàng, nhanh chóng
- アワーアワーGiờ
- ~合せ~あわせtổng cộng
- いかにいかにbiết bao
- いかにもいかにもquả nhiên
- 幾多いくたmấy, nhiều
- いたっていたってvô cùng, hết sức
- 上位じょういThượng vị
- しょっちゅうしょっちゅうthường xuyên
- 素早いすばやいmau lẹ
- 即座にそくざにNgay lập tức
- 揃いそろいtập hợp, đầy đủ
- ダースダースtá
- 大概たいがいđại khái, hầu hết
- 大金たいきんđại kim, số tiền lớn
- 足し算たしざんphép cộng
- たやすいたやすいdễ dàng
- 断然だんぜんđoạn nhiên
- 単独たんどくđơn độc
- 超ちょうsiêu
- ちょくちょくちょくちょくthường xuyên
- ちらっとちらっとthoáng qua
- 費やすついやすtiêu tốn
- 通常つうじょうthông thường
- つかの間つかのまkhoảnh khắc
- 尽くすつくすdốc sức
- 努めてつとめてCố gắng, nỗ lực hết sức
- でかいでかいto lớn
- 手軽てがるđơn giản
- 連日れんじつngày ngày, liên tục
- ろくなろくなđàng hoàng
- ~割~わりphần trăm
- 弱じゃくkém
- 若干じゃっかんmột vài
- ジャンボジャンボngoại cỡ
- 種々しゅじゅchủng chủng, đa dạng
- 微量びりょうvi lượng, lượng rất nhỏ
- 比例ひれいtỉ lệ
- 頻繁ひんぱんthường xuyên
- ふんだんふんだんdồi dào
- ベストベストtốt nhất
- ぼつぼつぼつぼつDần dần
- 勝るまさるvượt trội, hơn
- まちまちまちまちmuôn hình muôn vẻ, khác nhau
- 真っ二つまっぷたつchia đôi, chẻ đôi
- 丸ごとまるごとtoàn bộ, nguyên vẹn
- まるっきりまるっきりhoàn toàn, tất thảy
- 丸々まるまるbéo tròn, trọn vẹn
- 微塵みじんchút xíu, tí nào
- 無闇にむやみにquá mức, bừa bãi
- 斑むらkhông đều
- 猛烈もうれつmãnh liệt
- 目下もっかHiện tại, trước mắt
- 専らもっぱらHầu như chỉ, chuyên
- もはやもはやĐã, không còn nữa
- もろにもろにTrực tiếp, hoàn toàn
- やけにやけにKinh khủng, kỳ lạ
- ゆとりゆとりsự dư dả
- 緩やかゆるやかthoải mái, thoai thoải, lỏng lẻo
- 余程よほどlắm
- 甚だはなはだhết sức, vô cùng
- 遥かはるかxa xôi, vời vợi
- 半端はんぱdở dang
- 比重ひじゅうTỷ trọng, tầm quan trọng
- 比率ひりつtỷ lệ
126/126 từ · chủ đề Số lượng & mức độ
