延べ
のべ
nounN1
Nghĩa
tổng số
(EN) futures
Ví dụ
わが戦闘機の延べ出撃機数は平均1日430機であった。
Tổng số phi vụ xuất kích chiến đấu của máy bay chiến đấu chúng tôi trung bình là bốn trăm ba mươi chiếc mỗi ngày.
のべ
tổng số
(EN) futures
Tổng số phi vụ xuất kích chiến đấu của máy bay chiến đấu chúng tôi trung bình là bốn trăm ba mươi chiếc mỗi ngày.