Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Số lượng & mức độ
遥
はる
か
はるか
na-adjective
N1
Nghĩa
xa xôi, vời vợi
(EN) far away; far off; far
Ví dụ
はるかその
島
しま
が見
え
みえ
ます。
Có thể nhìn thấy hòn đảo đó ở đằng xa.
Ôn chủ đề này
←
甚だ
(hết sức, vô cùng)
半端
(dở dang) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý