比率
ひりつ
nounN1
Nghĩa
tỷ lệ
(EN) ratio; proportion; percentage
Ví dụ
親に対する子どもの比率が大きくなればなるほど子どもを育てるのは難しくなる。
Tỷ lệ trẻ em so với cha mẹ càng lớn thì việc nuôi dạy con càng trở nên khó khăn.
ひりつ
tỷ lệ
(EN) ratio; proportion; percentage
Tỷ lệ trẻ em so với cha mẹ càng lớn thì việc nuôi dạy con càng trở nên khó khăn.