Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Số lượng & mức độ
ちらっと
adverb
N1
Nghĩa
thoáng qua
(EN) at a glance; by accident
Ví dụ
彼
かれ
はちらっと
時計
とけい
を
見
み
た。
Anh ấy thoáng nhìn đồng hồ.
Ôn chủ đề này
←
ちょくちょく
(thường xuyên)
費やす
(tiêu tốn) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý